- Dịch nghĩa: loài sao biển
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: xì-tá-phịt-sừ
- Phiên âm quốc tế: /'stɑ:fiʃ/
- Hướng dẫn viết: st + ar (ngôi sao) | f + ish (cá)
- Ví dụ câu:
We can't eat the starfish.
Chúng ta không thể ăn loài sao biển.
The starfish looks like a star.
Loài sao biển nhìn giống như một ngôi sao.
Have you ever seen a starfish?
Bạn có từng nhìn thấy con sao biển chưa?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: xì-tá-phịt-sừ
- Phiên âm quốc tế: /'stɑ:fiʃ/
- Hướng dẫn viết: st + ar (ngôi sao) | f + ish (cá)
- Ví dụ câu:
We can't eat the starfish.
Chúng ta không thể ăn loài sao biển.
The starfish looks like a star.
Loài sao biển nhìn giống như một ngôi sao.
Have you ever seen a starfish?
Bạn có từng nhìn thấy con sao biển chưa?
Đăng bình luận