- Dịch nghĩa: loài cua tuyết
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: xì-nô cờ-rép
- Phiên âm quốc tế: /snou kræb/
- Hướng dẫn viết: sn + ow | cr + a + b
- Ví dụ câu:
The snow crab is also called the spider crab.
Loài cua tuyết còn được gọi là loài cua nhện.
The snow crab looks like a spider.
Loài cua tuyết nhìn giống con nhện.
Has she ever eaten a snow crab?
Bạn có từng ăn con cua tuyết chưa?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: xì-nô cờ-rép
- Phiên âm quốc tế: /snou kræb/
- Hướng dẫn viết: sn + ow | cr + a + b
- Ví dụ câu:
The snow crab is also called the spider crab.
Loài cua tuyết còn được gọi là loài cua nhện.
The snow crab looks like a spider.
Loài cua tuyết nhìn giống con nhện.
Has she ever eaten a snow crab?
Bạn có từng ăn con cua tuyết chưa?
Đăng bình luận