snail : loài ốc (xì-nây-l)
snail : loài ốc (xì-nây-l)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
Foreigners usually order boiled snail at her restaurant. - Những người nước ngoài thường gọi món ốc luộc ở nhà hàng của cô ấy. My family has dinner with a snail dish twice a week. - Gia đình tôi ăn tối với món ốc hai lần một tuần.

snail : loài ốc (xì-nây-l)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/snail-loai-oc.html
- Dịch nghĩa: loài ốc 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 01 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: xì-nây-l 
- Phiên âm quốc tế: /sneil/ 
- Hướng dẫn viết: sn + ai + l 
- Ví dụ câu: 
Foreigners usually order boiled snail at her restaurant.
Những người nước ngoài thường gọi món ốc luộc ở nhà hàng của cô ấy.
My family has dinner with a snail dish twice a week.
Gia đình tôi ăn tối với món ốc hai lần một tuần.
Do you like eating roasted snail with tamarind?
Bạn ăn món ốc rang me chưa?

Đăng bình luận

Lên đầu trang