- Dịch nghĩa: loài ốc
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 01 âm
- Phiên âm tiếng Việt: xì-nây-l
- Phiên âm quốc tế: /sneil/
- Hướng dẫn viết: sn + ai + l
- Ví dụ câu:
Foreigners usually order boiled snail at her restaurant.
Những người nước ngoài thường gọi món ốc luộc ở nhà hàng của cô ấy.
My family has dinner with a snail dish twice a week.
Gia đình tôi ăn tối với món ốc hai lần một tuần.
Do you like eating roasted snail with tamarind?
Bạn ăn món ốc rang me chưa?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 01 âm
- Phiên âm tiếng Việt: xì-nây-l
- Phiên âm quốc tế: /sneil/
- Hướng dẫn viết: sn + ai + l
- Ví dụ câu:
Foreigners usually order boiled snail at her restaurant.
Những người nước ngoài thường gọi món ốc luộc ở nhà hàng của cô ấy.
My family has dinner with a snail dish twice a week.
Gia đình tôi ăn tối với món ốc hai lần một tuần.
Do you like eating roasted snail with tamarind?
Bạn ăn món ốc rang me chưa?
Đăng bình luận