shellfish : loài sò (séo-phịt-sừ)
shellfish : loài sò (séo-phịt-sừ)Unknown5 of 5
We enjoy eating different types of grilled shellfish. - Chúng tôi thích ăn các loại sò nướng khác nhau. My mother loves eating seafood especially the shellfish. - Mẹ tôi thích ăn hải sản đặc biệt là loài sò. How much is it for this shellfish? - Loại sò này bao nhiêu tiền?

shellfish : loài sò (séo-phịt-sừ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/shellfish-loai-so.html
- Dịch nghĩa: loài sò 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 02 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: séo-phịt-sừ 
- Phiên âm quốc tế: /'ʃelfiʃ/ 
- Hướng dẫn viết: sh + ell (vỏ cứng) | f + ish (cá) 
- Ví dụ câu: 
We enjoy eating different types of grilled shellfish.
Chúng tôi thích ăn các loại sò nướng khác nhau.
My mother loves eating seafood especially the shellfish.
Mẹ tôi thích ăn hải sản đặc biệt là loài sò.
How much is it for this shellfish?
Loại sò này bao nhiêu tiền?

Đăng bình luận

Lên đầu trang