- Dịch nghĩa: loài tôm sú
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 01 âm
- Phiên âm tiếng Việt: pờ-ron
- Phiên âm quốc tế: /prɔ:n/
- Hướng dẫn viết: pr + aw + n
- Ví dụ câu:
The prawn is more expensive than the krill.
Loài tôm sú thì đắc tiền hơn loài tép bạc.
This morning, I caught some prawns from the sea.
Sáng này, tôi đã bắt được vài con tôm sú từ biển.
How much is it for the prawn?
Loại tôm sú bao nhiêu tiền?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 01 âm
- Phiên âm tiếng Việt: pờ-ron
- Phiên âm quốc tế: /prɔ:n/
- Hướng dẫn viết: pr + aw + n
- Ví dụ câu:
The prawn is more expensive than the krill.
Loài tôm sú thì đắc tiền hơn loài tép bạc.
This morning, I caught some prawns from the sea.
Sáng này, tôi đã bắt được vài con tôm sú từ biển.
How much is it for the prawn?
Loại tôm sú bao nhiêu tiền?
Đăng bình luận