oyster : loài hàu (ói-xì-tơ)
oyster : loài hàu (ói-xì-tơ)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
The oyster is oval and bigger than the mussel. - Loài hàu có hình ô van và to hơn loài trai. My girlfriend loves eating oysters with grease onion. - Bạn gái tôi yêu thích món hào mỡ hành. Can the oyster produce a pearl itself? - Loài hàu có thể tự nó sản xuất ra ngọc trai không?

oyster : loài hàu (ói-xì-tơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/oyster-loai-hau.html
- Dịch nghĩa: loài hàu 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 02 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: ói-xì-tơ 
- Phiên âm quốc tế: /'ɔistə/ 
- Hướng dẫn viết: oy + ster 
- Ví dụ câu: 
The oyster is oval and bigger than the mussel.
Loài hàu có hình ô van và to hơn loài trai.
My girlfriend loves eating oysters with grease onion.
Bạn gái tôi yêu thích món hào mỡ hành.
Can the oyster produce a pearl itself?
Loài hàu có thể tự nó sản xuất ra ngọc trai không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang