- Dịch nghĩa: loài hàu
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: ói-xì-tơ
- Phiên âm quốc tế: /'ɔistə/
- Hướng dẫn viết: oy + ster
- Ví dụ câu:
The oyster is oval and bigger than the mussel.
Loài hàu có hình ô van và to hơn loài trai.
My girlfriend loves eating oysters with grease onion.
Bạn gái tôi yêu thích món hào mỡ hành.
Can the oyster produce a pearl itself?
Loài hàu có thể tự nó sản xuất ra ngọc trai không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: ói-xì-tơ
- Phiên âm quốc tế: /'ɔistə/
- Hướng dẫn viết: oy + ster
- Ví dụ câu:
The oyster is oval and bigger than the mussel.
Loài hàu có hình ô van và to hơn loài trai.
My girlfriend loves eating oysters with grease onion.
Bạn gái tôi yêu thích món hào mỡ hành.
Can the oyster produce a pearl itself?
Loài hàu có thể tự nó sản xuất ra ngọc trai không?
Đăng bình luận