- Dịch nghĩa: loài trai
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mất-xơ
- Phiên âm quốc tế: /'mʌsl/
- Hướng dẫn viết: mus + sel
- Ví dụ câu:
This mussel has some colourful pearls.
Con trai này có nhiều màu ngọc trai.
That mussel doesn't have any pearl because it's young.
Con trai đó không có viên ngọc nào bởi vì nó còn nhỏ.
Is it a mussel or an oyster?
Nó là con trai hay con hàu?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: mất-xơ
- Phiên âm quốc tế: /'mʌsl/
- Hướng dẫn viết: mus + sel
- Ví dụ câu:
This mussel has some colourful pearls.
Con trai này có nhiều màu ngọc trai.
That mussel doesn't have any pearl because it's young.
Con trai đó không có viên ngọc nào bởi vì nó còn nhỏ.
Is it a mussel or an oyster?
Nó là con trai hay con hàu?
Đăng bình luận