mantis shrimp : loài tôm tích (mén-tịt sừ-rim-p)
mantis shrimp : loài tôm tích (mén-tịt sừ-rim-p)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
The mantis shrimp is a family of the mantis. - Loài tôm tích là một họ của loài bọ ngựa. He shows me some types of mantis shrimp dishes. - Anh ấy chỉ cho tôi vài món tôm tích. Did she eat grilled mantis shrimps at the party?

mantis shrimp : loài tôm tích (mén-tịt sừ-rim-p)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/mantis-shrimp-loai-tom-tich.html
- Dịch nghĩa: loài tôm tích 
- Từ loại: danh từ 
- Số từ: 02 từ 
- Phiên âm tiếng Việt: mén-tịt sừ-rim-p 
- Phiên âm quốc tế: /'mænti:z ʃrimp/ 
- Hướng dẫn viết: man + tis | shr + im + p 
- Ví dụ câu: 
The mantis shrimp is a family of the mantis.
Loài tôm tích là một họ của loài bọ ngựa.
He shows me some types of mantis shrimp dishes.
Anh ấy chỉ cho tôi vài món tôm tích.
Did she eat grilled mantis shrimps at the party?
Có phải cô ấy đã ăn những con tôm tích nướng ở bữa tiệc không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang