lobster : loài tôm hùm (lóp-xì-tơ)
lobster : loài tôm hùm (lóp-xì-tơ)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
I used to eat a big lobster last month. - Tôi đã từng ăn một con tôm hùm to hồi tháng trước. Her favourite food is beef noodles with lobster. - Món ăn ưa thích của cô ấy là phở bò với tôm hùm. Who can eat a whole lobster will receive 500 hundred dollars? - Ai có thể ăn hết con tôm hùm sẽ nhận được 500 đô la?

lobster : loài tôm hùm (lóp-xì-tơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/lobster-loai-tom-hum.html
- Dịch nghĩa: loài tôm hùm 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 02 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: lóp-xì-tơ 
- Phiên âm quốc tế: /'lɔbstə/ 
- Hướng dẫn viết: lob + ster 
- Ví dụ câu: 
I used to eat a big lobster last month.
Tôi đã từng ăn một con tôm hùm to hồi tháng trước.
Her favourite food is beef noodles with lobster.
Món ăn ưa thích của cô ấy là phở bò với tôm hùm.
Who can eat a whole lobster will receive 500 hundred dollars?
Ai có thể ăn hết con tôm hùm sẽ nhận được 500 đô la?

Đăng bình luận

Lên đầu trang