honey badger : loài chồn mật (há-ni bé-giơ)
honey badger : loài chồn mật (há-ni bé-giơ)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
The honey badger likes eating honey. - Loài chồn mật thích ăn mật ong. The honey badger is the enemy of the snake. - Loài chồn mật là kẻ thù của loài rắn. Is it the honey badger? - Nó có phải là loài chồn mật không?

honey badger : loài chồn mật (há-ni bé-giơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/honey-badger-loai-chon-mat.html
- Dịch nghĩa: mật ong lửng, loài chồn mật 
- Từ loại: danh từ 
- Số từ: 02 từ (honey + badger) 
- Phiên âm tiếng Việt: há-ni bé-giơ 
- Phiên âm quốc tế: /'hʌni 'bædʤ/ 
- Hướng dẫn viết: ho + ney (mật ong) | bad + ger 
- Ví dụ câu: 
The honey badger likes eating honey.
Loài chồn mật thích ăn mật ong.
The honey badger is the enemy of the snake.
Loài chồn mật là kẻ thù của loài rắn.
Is it the honey badger?
Nó có phải là loài chồn mật không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang