- Dịch nghĩa: loài cua ẩn sĩ
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: hớ-mịt cờ-rép
- Phiên âm quốc tế: /'hə:mit kræb/
- Hướng dẫn viết: her + mit | cr + a +b
- Ví dụ câu:
The hermit crab looks like a big snail.
Loài cua ẩn sĩ nhìn như một con ốc to.
The hermit crab lives inside a cast-off shell.
Loài cua ẩn sĩ sống trong một cái vỏ ốc trống.
Do you catch a hermit crab?
Có phải bạn bắt được một con cua ẩn sĩ không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: hớ-mịt cờ-rép
- Phiên âm quốc tế: /'hə:mit kræb/
- Hướng dẫn viết: her + mit | cr + a +b
- Ví dụ câu:
The hermit crab looks like a big snail.
Loài cua ẩn sĩ nhìn như một con ốc to.
The hermit crab lives inside a cast-off shell.
Loài cua ẩn sĩ sống trong một cái vỏ ốc trống.
Do you catch a hermit crab?
Có phải bạn bắt được một con cua ẩn sĩ không?
Đăng bình luận