hermit crab : loài cua ẩn sĩ (hớ-mịt cờ-rép)
hermit crab : loài cua ẩn sĩ (hớ-mịt cờ-rép)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
The hermit crab looks like a big snail. - Loài cua ẩn sĩ nhìn như một con ốc to. The hermit crab lives inside a cast-off shell. - Loài cua ẩn sĩ sống trong một cái vỏ ốc trống. Do you catch a hermit crab? - Có phải bạn bắt được một con cua ẩn sĩ không?

hermit crab : loài cua ẩn sĩ (hớ-mịt cờ-rép)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/hermit-crab-loai-cua-an-si.html
- Dịch nghĩa: loài cua ẩn sĩ 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 02 từ 
- Phiên âm tiếng Việt: hớ-mịt cờ-rép 
- Phiên âm quốc tế: /'hə:mit kræb/ 
- Hướng dẫn viết: her + mit | cr + a +b 
- Ví dụ câu: 
The hermit crab looks like a big snail.
Loài cua ẩn sĩ nhìn như một con ốc to.
The hermit crab lives inside a cast-off shell.
Loài cua ẩn sĩ sống trong một cái vỏ ốc trống.
Do you catch a hermit crab?
Có phải bạn bắt được một con cua ẩn sĩ không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang