hedgehog : loài nhím (hé-giừ-ho-g)
hedgehog : loài nhím (hé-giừ-ho-g)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
You must be careful when playing with a hedgehog. - Bạn phải cẩn thận khi chơi với con nhím. The hedgehog has plenty of long and sharp thorns. - Loài nhím có rất nhiều gai dài và nhọn. Have you ever been thorned by a hedgehog? - Bạn có bao giờ bị gai nhím đâm chưa?

hedgehog : loài nhím (hé-giừ-ho-g)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/hedgehog-loai-nhim.html
- Dịch nghĩa: loài nhím 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 02 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: hé-giừ-ho-g 
- Phiên âm quốc tế: /'heʤhɔg/ 
- Hướng dẫn viết: h + ed + ge (hàng rào, bờ giậu) | h + o + g 
- Ví dụ câu: 
You must be careful when playing with a hedgehog.
Bạn phải cẩn thận khi chơi với con nhím.
The hedgehog has plenty of long and sharp thorns.
Loài nhím có rất nhiều gai dài và nhọn.
Have you ever been thorned by a hedgehog?
Bạn có bao giờ bị gai nhím đâm chưa?

Đăng bình luận

Lên đầu trang