- Dịch nghĩa: loài tôm hùm đất (sống ở sông)
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: cờ-rấy-phịt-sừ
- Phiên âm quốc tế: /'kreifiʃ/
- Hướng dẫn viết: cr + ay | f + ish (cá)
- Ví dụ câu:
The crayfish lives in fresh water.
Loài tôm hùm đất sống ở vùng nước ngọt.
The crayfish is smaller than a lobster.
Loài tôm đất thì nhỏ hơn loài tôm hùm.
Can you tell me the difference between a crayfish and a lobster?
Bạn có thể nói tôi biết sự khác nhau giữa tôm hùm đất và tôm hùm (biển)?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 02 âm
- Phiên âm tiếng Việt: cờ-rấy-phịt-sừ
- Phiên âm quốc tế: /'kreifiʃ/
- Hướng dẫn viết: cr + ay | f + ish (cá)
- Ví dụ câu:
The crayfish lives in fresh water.
Loài tôm hùm đất sống ở vùng nước ngọt.
The crayfish is smaller than a lobster.
Loài tôm đất thì nhỏ hơn loài tôm hùm.
Can you tell me the difference between a crayfish and a lobster?
Bạn có thể nói tôi biết sự khác nhau giữa tôm hùm đất và tôm hùm (biển)?
Đăng bình luận