coconut crab : loài cua dừa (cố-cơ-nật cờ-rép)
coconut crab : loài cua dừa (cố-cơ-nật cờ-rép)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
The coconut crab lives on coconuts. - Loài cua dừa sống trên những cây dừa. We have never seen a coconut crab. - Chúng tôi chưa từng thấy con cua dừa. Is a coconut crab big or small? - Con cua dừa to hay nhỏ?

coconut crab : loài cua dừa (cố-cơ-nật cờ-rép)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/06/coconut-crab-loai-cua-dua.html
- Dịch nghĩa: loài cua dừa 
- Từ loại: danh từ 
- Số từ: 02 từ 
- Phiên âm tiếng Việt: cố-cơ-nật cơ-rép 
- Phiên âm quốc tế: /'koukənʌt kræb/ 
- Hướng dẫn viết: co + co + nut | cr + a + b 
- Ví dụ câu: 
The coconut crab lives on coconuts.
Loài cua dừa sống trên những cây dừa.
We have never seen a coconut crab.
Chúng tôi chưa từng thấy con cua dừa.
Is a coconut crab big or small?
Con cua dừa to hay nhỏ?

Đăng bình luận

Lên đầu trang