- Dịch nghĩa: loài cua dừa
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: cố-cơ-nật cơ-rép
- Phiên âm quốc tế: /'koukənʌt kræb/
- Hướng dẫn viết: co + co + nut | cr + a + b
- Ví dụ câu:
The coconut crab lives on coconuts.
Loài cua dừa sống trên những cây dừa.
We have never seen a coconut crab.
Chúng tôi chưa từng thấy con cua dừa.
Is a coconut crab big or small?
Con cua dừa to hay nhỏ?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ
- Phiên âm tiếng Việt: cố-cơ-nật cơ-rép
- Phiên âm quốc tế: /'koukənʌt kræb/
- Hướng dẫn viết: co + co + nut | cr + a + b
- Ví dụ câu:
The coconut crab lives on coconuts.
Loài cua dừa sống trên những cây dừa.
We have never seen a coconut crab.
Chúng tôi chưa từng thấy con cua dừa.
Is a coconut crab big or small?
Con cua dừa to hay nhỏ?
Đăng bình luận