- Dịch nghĩa: loài nghêu
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 01 âm
- Phiên âm tiếng Việt: cờ-lem
- Phiên âm quốc tế: /klæm/
- Hướng dẫn viết: cl + a + m
- Ví dụ câu:
The clam is one of the shellfish.
Loài nghêu là một trong số loài sò.
Mrs Loan hates the clam soup.
Bà Loan ghét món súp nghêu.
Do you like eating clams?
Bạn có thích ăn nghêu không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 01 âm
- Phiên âm tiếng Việt: cờ-lem
- Phiên âm quốc tế: /klæm/
- Hướng dẫn viết: cl + a + m
- Ví dụ câu:
The clam is one of the shellfish.
Loài nghêu là một trong số loài sò.
Mrs Loan hates the clam soup.
Bà Loan ghét món súp nghêu.
Do you like eating clams?
Bạn có thích ăn nghêu không?
Đăng bình luận