- Dịch nghĩa: nhân viên dọn phòng ở khách sạn
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: hau-xì-kiếp-pơ
- Phiên âm quốc tế: /haus'ki:pə/
- Hướng dẫn viết: h + ou + se (nhà) | k + ee + p (giữ gìn) + er
- Ví dụ câu:
My mother is a housekeeper.
Mẹ của tôi là một nhân viên dọn phòng.
She's not a housekeeper. She's a receptionist.
Chị ấy không phải nhân viên dọn phòng. Chị ấy là lễ tân.
Do you see the housekeeper?
Bạn có nhìn thấy nhân viên dọn phòng không?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: hau-xì-kiếp-pơ
- Phiên âm quốc tế: /haus'ki:pə/
- Hướng dẫn viết: h + ou + se (nhà) | k + ee + p (giữ gìn) + er
- Ví dụ câu:
My mother is a housekeeper.
Mẹ của tôi là một nhân viên dọn phòng.
She's not a housekeeper. She's a receptionist.
Chị ấy không phải nhân viên dọn phòng. Chị ấy là lễ tân.
Do you see the housekeeper?
Bạn có nhìn thấy nhân viên dọn phòng không?
Đăng bình luận