housekeeper : nhân viên dọn phòng (hau-xì-kiếp-pơ)
housekeeper : nhân viên dọn phòng (hau-xì-kiếp-pơ)Unknown5 of 5
My mother is a housekeeper. - Mẹ của tôi là một nhân viên dọn phòng. She's not a housekeeper. She's a receptionist. - Chị ấy không phải nhân viên dọn phòng. Chị ấy là lễ tân. Do you see the housekeeper? - Bạn có nhìn thấy nhân viên dọn phòng không?

housekeeper : nhân viên dọn phòng (hau-xì-kiếp-pơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/housekeeper-nhan-vien-don-phong.html
- Dịch nghĩa: nhân viên dọn phòng ở khách sạn 
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: hau-xì-kiếp-pơ
- Phiên âm quốc tế: /haus'ki:pə/
- Hướng dẫn viết: h + ou + se (nhà) | k + ee + p (giữ gìn) + er
- Ví dụ câu:
My mother is a housekeeper.
Mẹ của tôi là một nhân viên dọn phòng.
She's not a housekeeper. She's a receptionist.
Chị ấy không phải nhân viên dọn phòng. Chị ấy là lễ tân.
Do you see the housekeeper?
Bạn có nhìn thấy nhân viên dọn phòng không?

Đăng bình luận

Lên đầu trang