- Dịch nghĩa: người giúp việc nhà
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: hôm-mấy-khơ
- Phiên âm quốc tế: /hoʊm 'meɪkɚ/
- Hướng dẫn viết: home (nhà) + make (làm) + r
- Ví dụ câu:
My aunt is a homemaker.
Dì của tôi là người giúp việc nhà.
The homemaker does many things such as washing clothes, cleaning the floor, cooking and looking after children.
Người giúp việc nhà phải làm nhiều việc như là giặt quần áo, lau sàn nhà, nấu ăn và chăm sóc trẻ con.
Have you ever worked as a homemaker?
Bạn đã từng làm người giúp việc nhà chưa?
- Từ loại: danh từ
- Số âm tiết: 03 âm
- Phiên âm tiếng Việt: hôm-mấy-khơ
- Phiên âm quốc tế: /hoʊm 'meɪkɚ/
- Hướng dẫn viết: home (nhà) + make (làm) + r
- Ví dụ câu:
My aunt is a homemaker.
Dì của tôi là người giúp việc nhà.
The homemaker does many things such as washing clothes, cleaning the floor, cooking and looking after children.
Người giúp việc nhà phải làm nhiều việc như là giặt quần áo, lau sàn nhà, nấu ăn và chăm sóc trẻ con.
Have you ever worked as a homemaker?
Bạn đã từng làm người giúp việc nhà chưa?
Đăng bình luận