- Dịch nghĩa: hộ lý
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 03 từ (health + care + aid)
- Phiên âm tiếng Việt: heo-th-khe ây-đ
- Phiên âm quốc tế: /helθ keə eid/
- Hướng dẫn viết: h + ea + lth (sức khỏe) | c + are (quan tâm) | ai + d (cứu giúp)
- Ví dụ câu:
The health-care aid is pushing her patient to the doctor's room.
Hộ lý đang đẩy bệnh nhân của cô ấy đến phòng bác sĩ.
I don't like the health-care aids in this hospital.
Tôi không thích những hộ lý trong bệnh viện này.
Can you call the health-care aid for me, please?
Bạn có thể làm ơn gọi hộ lý giúp tôi không?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 03 từ (health + care + aid)
- Phiên âm tiếng Việt: heo-th-khe ây-đ
- Phiên âm quốc tế: /helθ keə eid/
- Hướng dẫn viết: h + ea + lth (sức khỏe) | c + are (quan tâm) | ai + d (cứu giúp)
- Ví dụ câu:
The health-care aid is pushing her patient to the doctor's room.
Hộ lý đang đẩy bệnh nhân của cô ấy đến phòng bác sĩ.
I don't like the health-care aids in this hospital.
Tôi không thích những hộ lý trong bệnh viện này.
Can you call the health-care aid for me, please?
Bạn có thể làm ơn gọi hộ lý giúp tôi không?
- Thực hành nói lại những ví dụ câu ở trên hoặc đặt câu có từ
Đăng bình luận