hairdresser : thợ cắt tóc nữ (he-đờ-ré-xơ)
hairdresser : thợ cắt tóc nữ (he-đờ-ré-xơ)Tiếng Anh Phú Quốc5 of 5
The hairdresser is my wife. - Người thợ cắt tóc là vợ tôi. She got the hairdresser to cut her hair. - Cô ấy nhờ thợ cắt tóc của cô ấy. Where's the hairdresser? - Người thợ cắt tóc ở đâu?

hairdresser : thợ cắt tóc nữ (he-đờ-ré-xơ)

https://www.tienganhphuquoc.com/2018/05/hairdresser-tho-cat-toc-nu.html
- Dịch nghĩa: thợ cắt tóc nữ 
- Từ loại: danh từ 
- Số âm tiết: 03 âm 
- Phiên âm tiếng Việt: he-đờ-ré-xơ 
- Phiên âm quốc tế: /heə 'dresə/ 
- Hướng dẫn viết: h + ai + r (tóc) | dr + e + ss (áo đầm) + er 
- Ví dụ câu: 
The hairdresser is my wife.
Người thợ cắt tóc là vợ tôi.
She got the hairdresser to cut her hair.
Cô ấy nhờ thợ cắt tóc của cô ấy.
Where's the hairdresser?
Người thợ cắt tóc ở đâu?

Đăng bình luận

Lên đầu trang