- Dịch nghĩa: nhà tạo mẫu tóc
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (hair + stylist)
- Phiên âm tiếng Việt: he xì-tái-lịt-xì-t
- Phiên âm quốc tế: /heə 'stailist/
- Hướng dẫn viết: h + ai + r (tóc) | st + y + le (phong cách) + ist
- Ví dụ câu:
She's a famous hair stylist.
Cô ấy là nhà tạo mẫu tóc nổi tiếng.
The hair stylist is making my hair.
Nhà tạo mẫu tóc đang làm tóc cho tôi.
How often does this hair stylist go to the gym?
Nhà tạo mẫu tóc này có thường đến phòng thể dục không?
- Từ loại: danh từ
- Số từ: 02 từ (hair + stylist)
- Phiên âm tiếng Việt: he xì-tái-lịt-xì-t
- Phiên âm quốc tế: /heə 'stailist/
- Hướng dẫn viết: h + ai + r (tóc) | st + y + le (phong cách) + ist
- Ví dụ câu:
She's a famous hair stylist.
Cô ấy là nhà tạo mẫu tóc nổi tiếng.
The hair stylist is making my hair.
Nhà tạo mẫu tóc đang làm tóc cho tôi.
How often does this hair stylist go to the gym?
Nhà tạo mẫu tóc này có thường đến phòng thể dục không?
Đăng bình luận